PP SABIC 37MK10R
PP SABIC® 37MK10R – copolymer polypropylen chịu va đập dùng cho ép phun; độ bền va đập cao, độ cứng tốt, độ chảy cân bằng; đáp ứng tiêu chuẩn tiếp xúc với thực phẩm (FDA 21 CFR 177.1520).
Chỉ bán theo container: 22.75 MT/Container. Số lượng = số container
Những ưu điểm chính
-
Độ bền va đập – Độ bền tuyệt vời ngay cả ở nhiệt độ thấp.
-
Độ cứng và độ bền cân bằng – Thích hợp cho các bộ phận kết cấu và chức năng.
-
Khả năng xử lý tốt – Độ chảy trung bình giúp điền đầy khuôn ổn định và giảm biến dạng.
-
Khả năng kháng hóa chất – Chịu được axit, bazơ, chất tẩy rửa và nhiều loại dung môi.
-
Sẵn sàng tiếp xúc với thực phẩm – Thích hợp cho hộp đựng thực phẩm và đồ gia dụng bền (theo FDA 21 CFR 177.1520).
Thông số kỹ thuật nhanh
| Tính chất | Giá trị điển hình | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|
| Chỉ số chảy nóng chảy (230 °C / 2,16 kg) | 10 g/10 min | ASTM D1238 |
| Tỉ trọng | 0.905 g/cm³ | ASTM D792 |
| Độ bền kéo tại điểm chảy | 27 MPa | ASTM D638 |
| Mô đun uốn | 1,200 MPa | ASTM D790 |
| Độ va đập, 23 °C | 80 J/m | ASTM D256 |
| Nhiệt độ biến dạng do nhiệt (0,46 MPa) | 85 °C | ASTM D648 |
| Độ cứng (thang R) | 95 | ASTM D785 |
| Bảo quản / Sấy khô | Bảo quản ở nhiệt độ dưới 40 °C; tránh ánh nắng trực tiếp. Nếu có hiện tượng ngưng tụ, hãy sấy khô trước ở nhiệt độ 80–100 °C trong 2–4 giờ. | — |
Ứng dụng & Chứng nhận
Các ứng dụng điển hình của SABIC® PP 37MK10R
• Thùng chứa công nghiệp và gia dụng
• Các bộ phận nội thất và ngoại thất ô tô
• Nắp, nút đậy, thùng và pallet
• Hàng tiêu dùng có tuổi thọ bền
Chứng nhận / Tiêu chuẩn
• Tiếp xúc với thực phẩm: FDA 21 CFR 177.1520
• Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và REACH
• Hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thường bao gồm tiêu chuẩn ISO 9001 / ISO 14001.
| Xuất xứ |
|---|

